Tổng quan
Bộ nối phiên bản SubMiniature B (SMB) là bộ nối đồng trục RF nhỏ gọn, kiểu gài nhanh, được thiết kế cho các ứng dụng kỹ thuật số tốc độ cao và vi sóng. Với cơ chế ghép nối kiểu đẩy vào/kéo ra nhanh, bộ nối SMB mang lại hiệu năng điện xuất sắc trong dải tần từ DC đến 4 GHz. Kích thước nhỏ gọn và khả năng ghép nối dễ dàng khiến nó trở thành giải pháp lý tưởng cho bố trí bảng mạch in (PCB) mật độ cao và các thiết bị yêu cầu thao tác kết nối thường xuyên.

Các tính năng và lợi ích chính
- Cơ chế ghép nối kiểu gài nhanh: Thiết kế kiểu đẩy vào cho phép kết nối và ngắt kết nối nhanh chóng, dễ dàng mà không cần dụng cụ, giúp giảm đáng kể thời gian lắp ráp và kiểm tra.
- Nhỏ gọn và nhẹ: Với giao diện nhỏ hơn so với bộ nối SMA, bộ nối SMB rất phù hợp cho các ứng dụng hạn chế không gian, chẳng hạn như bảng mạch có linh kiện xếp dày đặc và các thiết bị cỡ nhỏ.
- Hiệu suất điện xuất sắc: Được thiết kế để hoạt động hiệu quả ở tần số lên tới 4 GHz, đảm bảo truyền tín hiệu đáng tin cậy với hệ số phản xạ sóng đứng (VSWR) thấp cho nhiều ứng dụng viễn thông và công nghiệp.
- Các cấu hình đa dạng: Có sẵn cả hai 50Ω và 75Ω các trở kháng, với nhiều kiểu dáng khác nhau bao gồm kiểu thẳng, kiểu góc vuông, kiểu xuyên tường và nhiều tùy chọn kết nối (gắn trên bảng mạch in, ép, hàn).

Điển hình Ứng dụng
- Trạm gốc viễn thông và ăng-ten
- Hệ thống GPS và mô-đun không dây
- Kết nối giữa các bảng mạch in
- Thiết bị kiểm tra và đo lường (số lần ghép nối thường xuyên)
- Thiết bị Điện Tử Tiêu Dùng và Thiết Bị IoT

Kỹ thuật Đặc tả
|
Thông số kỹ thuật |
Thông số kỹ thuật |
|
Trở kháng |
độ nhất quán trở kháng 50Ω / 75Ω |
|
Phạm vi tần số |
DC ~ 4 GHz |
|
Dòng điện đệm chịu điện áp |
1000 V RMS (tối thiểu) |
|
VSWR |
≤ 1,30 (giá trị điển hình lên đến 4 GHz) |
|
Điện trở cách điện |
≥ 1000 MΩ |
|
Độ bền (số chu kỳ ghép nối) |
≥ 500 chu kỳ |
|
Dải nhiệt độ |
-65°C đến +165°C |
|
Vật liệu thân chai |
Đồng thau (mạ vàng hoặc mạ niken) |
|
Đèn điện đệm |
PTFE (Teflon) |
So sánh với Các đầu nối RF khác
Dưới đây là so sánh đầu nối SMB với các giao diện tần số vô tuyến phổ biến khác như SMA và BNC:
|
Tính năng |
Bộ nối SMB |
Đầu nối sma |
Bộ nối BNC |
|
Cơ chế kết nối |
Gài nhanh (đẩy vào/rút ra) |
Có ren (vặn vào) |
Khóa kiểu bayonet (xoay một phần tư vòng) |
|
Phạm vi tần số |
DC đến 4 GHz |
DC đến 18 GHz |
DC đến 4 GHz |
|
Tính tiện lợi khi ghép nối |
Xuất sắc (không cần dụng cụ, ghép nối mù) |
Trung bình (cần dụng cụ siết mô-men xoắn) |
Tốt (kết nối nhanh) |
|
Kích thước và hình dáng |
Rất nhỏ gọn, lý tưởng cho mật độ cao |
Nhỏ, độ chính xác bán phần |
Cỡ trung bình, cồng kềnh |
|
Ứng Dụng Điển Hình |
Mô-đun PCB, GPS, thiết bị kiểm tra |
WiFi, vi sóng, RF tần số cao |
Video, thiết bị kiểm tra tần số thấp |
Lựa chọn Hướng dẫn:
- Chọn SMB dành cho các ứng dụng nhỏ gọn yêu cầu chu kỳ ghép nối thường xuyên, ghép nối mù hoặc lắp ráp không cần dụng cụ (ví dụ: mô-đun PCB, GPS).
- Chọn SMA cho các ứng dụng tần số cao hơn (trên 4 GHz), nơi yêu cầu kết nối ren ổn định cao và chống rung.
- Chọn BNC cho các ứng dụng tần số thấp hơn, nơi cần ngắt kết nối nhanh nhưng không gian ít bị giới hạn.
EN
AR
BG
HR
CS
NL
FI
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
TL
IW
ID
VI
HU
TH
TR
FA
MS
UR
HA
JW
LA
MY
KK
TG
UZ
AM
PS
